Từ vựng
初老 (しょろう, shorou) nghĩa là gì?
初老 (しょろう, shorou) trong tiếng Nhật nghĩa là quá trung niên, chớm già; tuổi bốn mươi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょろう |
|---|
| Romaji | shorou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
初老しょろう
shorou
quá trung niên, chớm già; tuổi bốn mươi
- 1tính từ の · danh từ quá trung niên, chớm giàpast middle age; nearing old age; near-elderly
- 2danh từ tuổi bốn mươiage 40