Từ vựng
初期 (しょき, shoki) nghĩa là gì?
初期 (しょき, shoki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời kỳ đầu, giai đoạn sơ khởi ban đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょき |
|---|
| Romaji | shoki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
初期しょき
shoki
thời kỳ đầu, giai đoạn sơ khởi ban đầu
- 1danh từ · tính từ の thời kỳ đầu, giai đoạn sơ khởi ban đầuearly days; early years; early stages