Từ vựng
初代 (しょだい, shodai) nghĩa là gì?
初代 (しょだい, shodai) trong tiếng Nhật nghĩa là đời đầu tiên, thế hệ thứ nhất, người sáng lập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょだい |
|---|
| Romaji | shodai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
初代しょだい
shodai
đời đầu tiên, thế hệ thứ nhất, người sáng lập
- 1danh từ · tính từ の đời đầu tiên, thế hệ thứ nhất, người sáng lậpfirst generation; founder