Từ vựng
刈り取る (かりとる, karitoru) nghĩa là gì?
刈り取る (かりとる, karitoru) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt gặt, thu hoạch mùa màng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かりとる |
|---|
| Romaji | karitoru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
刈り取るかりとる
karitoru
cắt gặt, thu hoạch mùa màng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cắt gặt, thu hoạch mùa màngto mow; to reap; to harvest
Còn viết: 刈取る