Từ vựng
切らす (きらす, kirasu) nghĩa là gì?
切らす (きらす, kirasu) trong tiếng Nhật nghĩa là hết sạch, hết hàng, cạn dự trữ; đứt hơi, mất kiên nhẫn, mất tập trung.
| Cách đọc | きらす |
|---|---|
| Romaji | kirasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
切らすきらす
kirasu
hết sạch, hết hàng, cạn dự trữ; đứt hơi, mất kiên nhẫn, mất tập trung
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ hết sạch, hết hàng, cạn dự trữto run out of; to be short of; to be out of stock
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đứt hơi, mất kiên nhẫn, mất tập trungto be out of (e.g. breath); to lose (one's patience, concentration, etc.)