Từ vựng
分室 (ぶんしつ, bunshitsu) nghĩa là gì?
分室 (ぶんしつ, bunshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng làm việc tách riêng, cơ sở phụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんしつ |
|---|
| Romaji | bunshitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
分室ぶんしつ
bunshitsu
phòng làm việc tách riêng, cơ sở phụ
- 1danh từ phòng làm việc tách riêng, cơ sở phụdetached office; annex