Từ vựng
出金 (しゅっきん, shukkin) nghĩa là gì?
出金 (しゅっきん, shukkin) trong tiếng Nhật nghĩa là rút tiền, chi trả, đóng góp, đầu tư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっきん |
|---|
| Romaji | shukkin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
出金しゅっきん
shukkin
rút tiền, chi trả, đóng góp, đầu tư
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ rút tiền, chi trả, đóng góp, đầu tưwithdrawal (of money); payment; contribution