Từ vựng
出欠 (しゅっけつ, shukketsu) nghĩa là gì?
出欠 (しゅっけつ, shukketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc có mặt hay vắng mặt, tình hình chuyên cần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっけつ |
|---|
| Romaji | shukketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
出欠しゅっけつ
shukketsu
việc có mặt hay vắng mặt, tình hình chuyên cần
- 1danh từ việc có mặt hay vắng mặt, tình hình chuyên cầnattendance or absence