Từ vựng
出来 (しゅったい, shuttai) nghĩa là gì?
出来 (しゅったい, shuttai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xảy ra, sự phát sinh; sự hoàn thành, việc làm xong.
| Cách đọc | しゅったい |
|---|---|
| Romaji | shuttai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
出来しゅったい
shuttai
sự xảy ra, sự phát sinh; sự hoàn thành, việc làm xong
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xảy ra, sự phát sinhoccurrence; happening; taking place
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hoàn thành, việc làm xongcompletion