Từ vựng
出来 (でき, deki) nghĩa là gì?
出来 (でき, deki) trong tiếng Nhật nghĩa là độ hoàn thiện, chất lượng chế tác; kết quả học tập, thành tích làm bài, điểm số; vụ mùa thu hoạch, chất lượng mùa màng; việc mua bán, giao dịch.
| Cách đọc | でき |
|---|---|
| Romaji | deki |
| Từ loại | danh từ |
出来でき
deki
độ hoàn thiện, chất lượng chế tác; kết quả học tập, thành tích làm bài, điểm số; vụ mùa thu hoạch, chất lượng mùa màng; việc mua bán, giao dịch
- 1danh từ độ hoàn thiện, chất lượng chế tácworkmanship; craftsmanship; execution
- 2danh từ kết quả học tập, thành tích làm bài, điểm sốgrades; results; score
- 3danh từ vụ mùa thu hoạch, chất lượng mùa màngquality (e.g. of a crop)
- 4danh từ việc mua bán, giao dịchdealings; transactions