Từ vựng
出土 (しゅつど, shutsudo) nghĩa là gì?
出土 (しゅつど, shutsudo) trong tiếng Nhật nghĩa là khai quật khảo cổ, phát lộ từ lòng đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅつど |
|---|
| Romaji | shutsudo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
出土しゅつど
shutsudo
khai quật khảo cổ, phát lộ từ lòng đất
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ khai quật khảo cổ, phát lộ từ lòng đấtarcheological excavation (archaeological)