Từ vựng
処遇 (しょぐう, shoguu) nghĩa là gì?
処遇 (しょぐう, shoguu) trong tiếng Nhật nghĩa là cách đối đãi, chế độ đãi ngộ hoặc cách xử lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょぐう |
|---|
| Romaji | shoguu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
処遇しょぐう
shoguu
cách đối đãi, chế độ đãi ngộ hoặc cách xử lý
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cách đối đãi, chế độ đãi ngộ hoặc cách xử lýtreatment (of a person); dealing with