Từ vựng
凝り性 (こりしょう, korishou) nghĩa là gì?
凝り性 (こりしょう, korishou) trong tiếng Nhật nghĩa là tính cầu toàn, tính tỉ mỉ; cơ địa dễ bị mỏi cứng vai gáy.
| Cách đọc | こりしょう |
|---|---|
| Romaji | korishou |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
凝り性こりしょう
korishou
tính cầu toàn, tính tỉ mỉ; cơ địa dễ bị mỏi cứng vai gáy
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の tính cầu toàn, tính tỉ mỉ, tính dễ say mê đến mức ám ảnhtendency to become totally absorbed in something; monomania; perfectionism
- 2danh từ cơ địa dễ bị mỏi cứng vai gáysusceptibility for a stiffening of the shoulders