Từ vựng
冷や (ひや, hiya) nghĩa là gì?
冷や (ひや, hiya) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) nước lạnh; rượu sake uống nguội hoặc ướp lạnh; (tiền tố) lạnh, để nguội, không hâm nóng.
| Cách đọc | ひや |
|---|---|
| Romaji | hiya |
| Từ loại | danh từ |
冷やひや
hiya
(viết tắt) nước lạnh; rượu sake uống nguội hoặc ướp lạnh; (tiền tố) lạnh, để nguội, không hâm nóng
- 1danh từ (viết tắt) nước lạnhcold water
- 2danh từ (viết tắt) rượu sake uống nguội hoặc ướp lạnhcold sake
- 3tiền tố · tính từ の (tiền tố) lạnh, để nguội, không hâm nóngcold; cool; chilled
Còn viết: 冷