Từ vựng
冷ややか (ひややか, hiyayaka) nghĩa là gì?
冷ややか (ひややか, hiyayaka) trong tiếng Nhật nghĩa là lạnh, mát lạnh, se lạnh; lạnh nhạt, lạnh lùng, thờ ơ, dửng dưng; điềm tĩnh, bình tĩnh, không nao núng.
| Cách đọc | ひややか |
|---|---|
| Romaji | hiyayaka |
| Từ loại | tính từ -na |
冷ややかひややか
hiyayaka
lạnh, mát lạnh, se lạnh; lạnh nhạt, lạnh lùng, thờ ơ, dửng dưng; điềm tĩnh, bình tĩnh, không nao núng
- 1tính từ -na lạnh, mát lạnh, se lạnhcold; chilly; cool
- 2tính từ -na lạnh nhạt, lạnh lùng, thờ ơ, dửng dưngcold (attitude, stare, etc.); frigid; indifferent
- 3tính từ -na điềm tĩnh, bình tĩnh, không nao núngcomposed; cool; calm
Còn viết: 冷やか