Từ vựng
冥福 (めいふく, meifuku) nghĩa là gì?
冥福 (めいふく, meifuku) trong tiếng Nhật nghĩa là phúc phần nơi chín suối, sự siêu thoát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいふく |
|---|
| Romaji | meifuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
冥福めいふく
meifuku
phúc phần nơi chín suối, sự siêu thoát
- 1danh từ phúc phần nơi chín suối, sự siêu thoáthappiness in the next world; heavenly bliss; repose of one's soul
Còn viết: めい福