Từ vựng
冒す (おかす, okasu) nghĩa là gì?
冒す (おかす, okasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bất chấp hiểm nguy, đương đầu; làm hại, xâm hại, hoành hành; xúc phạm, báng bổ sự tôn nghiêm; mang họ của người khác, mạo nhận họ.
| Cách đọc | おかす |
|---|---|
| Romaji | okasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
冒すおかす
okasu
bất chấp hiểm nguy, đương đầu; làm hại, xâm hại, hoành hành; xúc phạm, báng bổ sự tôn nghiêm; mang họ của người khác, mạo nhận họ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bất chấp hiểm nguy, đương đầu, mạo hiểm vượt quato brave; to risk; to face
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm hại, xâm hại, hoành hànhto harm; to afflict; to affect
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ xúc phạm, báng bổ sự tôn nghiêmto desecrate; to profane
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ mang họ của người khác, mạo nhận họto assume (someone else's surname); to take