Từ vựng
再起動 (さいきどう, saikidou) nghĩa là gì?
再起動 (さいきどう, saikidou) trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) sự khởi động lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいきどう |
|---|
| Romaji | saikidou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
再起動さいきどう
saikidou
(máy tính) sự khởi động lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự khởi động lạirestart; reboot