Từ vựng
再任 (さいにん, sainin) nghĩa là gì?
再任 (さいにん, sainin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tái bổ nhiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいにん |
|---|
| Romaji | sainin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
再任さいにん
sainin
sự tái bổ nhiệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tái bổ nhiệmreappointment