Từ vựng
円筒 (えんとう, entou) nghĩa là gì?
円筒 (えんとう, entou) trong tiếng Nhật nghĩa là hình trụ, ống trụ tròn.
| Cách đọc | えんとう |
|---|---|
| Romaji | entou |
| Từ loại | danh từ |
円筒えんとう
entou
hình trụ, ống trụ tròn
- 1danh từ hình trụ, ống trụ tròncylinder
Từ vựng
円筒 (えんとう, entou) trong tiếng Nhật nghĩa là hình trụ, ống trụ tròn.
| Cách đọc | えんとう |
|---|---|
| Romaji | entou |
| Từ loại | danh từ |
hình trụ, ống trụ tròn