Từ vựng
内気 (うちき, uchiki) nghĩa là gì?
内気 (うちき, uchiki) trong tiếng Nhật nghĩa là nhút nhát, rụt rè, khép kín.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うちき |
|---|
| Romaji | uchiki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
内気うちき
uchiki
nhút nhát, rụt rè, khép kín
- 1tính từ -na · danh từ nhút nhát, rụt rè, khép kínshy; bashful; timid