Từ vựng
内政 (ないせい, naisei) nghĩa là gì?
内政 (ないせい, naisei) trong tiếng Nhật nghĩa là nội chính, công việc trong nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないせい |
|---|
| Romaji | naisei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
内政ないせい
naisei
nội chính, công việc trong nước
- 1danh từ · tính từ の nội chính, công việc trong nướcdomestic affairs; internal administration