Từ vựng
内向 (ないこう, naikou) nghĩa là gì?
内向 (ないこう, naikou) trong tiếng Nhật nghĩa là tính hướng nội, xu hướng hướng nội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないこう |
|---|
| Romaji | naikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
内向ないこう
naikou
tính hướng nội, xu hướng hướng nội
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tính hướng nội, xu hướng hướng nộiintroversion