Từ vựng
具象 (ぐしょう, gushou) nghĩa là gì?
具象 (ぐしょう, gushou) trong tiếng Nhật nghĩa là tính cụ thể, sự hiện thân, sự thể hiện cụ thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐしょう |
|---|
| Romaji | gushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
具象ぐしょう
gushou
tính cụ thể, sự hiện thân, sự thể hiện cụ thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tính cụ thể, sự hiện thân, sự thể hiện cụ thểconcreteness; embodiment; expressing concretely