Từ vựng
共立 (きょうりつ, kyouritsu) nghĩa là gì?
共立 (きょうりつ, kyouritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cùng nhau thiết lập, tính chất chung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうりつ |
|---|
| Romaji | kyouritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
共立きょうりつ
kyouritsu
sự cùng nhau thiết lập, tính chất chung
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cùng nhau thiết lập, tính chất chungjoint; common