Từ vựng
共用 (きょうよう, kyouyou) nghĩa là gì?
共用 (きょうよう, kyouyou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc sử dụng chung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうよう |
|---|
| Romaji | kyouyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
共用きょうよう
kyouyou
việc sử dụng chung
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc sử dụng chungcommon use; communal use; sharing