Từ vựng
共済 (きょうさい, kyousai) nghĩa là gì?
共済 (きょうさい, kyousai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tương trợ, hội tương tế.
| Cách đọc | きょうさい |
|---|---|
| Romaji | kyousai |
| Từ loại | danh từ |
共済きょうさい
kyousai
sự tương trợ, hội tương tế
- 1danh từ sự tương trợ, hội tương tếmutual aid
Từ vựng
共済 (きょうさい, kyousai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tương trợ, hội tương tế.
| Cách đọc | きょうさい |
|---|---|
| Romaji | kyousai |
| Từ loại | danh từ |
sự tương trợ, hội tương tế