Từ vựng
公訴 (こうそ, kouso) nghĩa là gì?
公訴 (こうそ, kouso) trong tiếng Nhật nghĩa là (pháp luật) sự công tố, sự truy tố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうそ |
|---|
| Romaji | kouso |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
公訴こうそ
kouso
(pháp luật) sự công tố, sự truy tố
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (pháp luật) sự công tố, sự truy tố(public) prosecution; indictment; accusation