Từ vựng
八丁 (はっちょう, hatchou) nghĩa là gì?
八丁 (はっちょう, hatchou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khéo léo, sự thành thạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっちょう |
|---|
| Romaji | hatchou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
八丁はっちょう
hatchou
sự khéo léo, sự thành thạo
- 1danh từ sự khéo léo, sự thành thạoskillfulness
Còn viết: 八挺