Từ vựng
入店 (にゅうてん, nyuuten) nghĩa là gì?
入店 (にゅうてん, nyuuten) trong tiếng Nhật nghĩa là việc bước vào cửa hàng, việc vào nhà hàng; việc vào làm tại một cửa hàng; sự mở gian hàng kinh doanh trong trung tâm thương mại.
| Cách đọc | にゅうてん |
|---|---|
| Romaji | nyuuten |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
入店にゅうてん
nyuuten
việc bước vào cửa hàng, việc vào nhà hàng; việc vào làm tại một cửa hàng; sự mở gian hàng kinh doanh trong trung tâm thương mại
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc bước vào cửa hàng, việc vào nhà hàngentering a store; entering a restaurant
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc vào làm tại một cửa hàngbecoming an employee of a store; starting to work at a store
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự mở gian hàng kinh doanh trong trung tâm thương mạiopening up a shop (in a department store, etc.)