Từ vựng
入る (いる, iru) nghĩa là gì?
入る (いる, iru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi vào, tiến vào, bước vào; lặn, khuất xuống; đạt tới, tiến tới cảnh giới hoặc cao trào; (hậu tố) làm hết sức, cảm nhận sâu sắc, vô cùng.
| Cách đọc | いる |
|---|---|
| Romaji | iru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
入るいる
iru
đi vào, tiến vào, bước vào; lặn, khuất xuống; đạt tới, tiến tới cảnh giới hoặc cao trào; (hậu tố) làm hết sức, cảm nhận sâu sắc, vô cùng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi vào, tiến vào, bước vàoto enter; to go in; to get in
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lặn, khuất xuốngto set (of the sun or moon); to sink; to go down
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đạt tới, tiến tới cảnh giới hoặc cao tràoto attain (nirvana, enlightenment, etc.); to achieve; to reach (e.g. a climax)
- 4hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) làm hết sức, cảm nhận sâu sắc, vô cùngto do fully; to do intently; to do sincerely
- 5hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) lâm vào một trạng thái hoàn toànto (reach a state) completely