Từ vựng
党利 (とうり, touri) nghĩa là gì?
党利 (とうり, touri) trong tiếng Nhật nghĩa là lợi ích cục bộ của đảng phái.
| Cách đọc | とうり |
|---|---|
| Romaji | touri |
| Từ loại | danh từ |
党利とうり
touri
lợi ích cục bộ của đảng phái
- 1danh từ lợi ích cục bộ của đảng pháiparty interests
Từ vựng
党利 (とうり, touri) trong tiếng Nhật nghĩa là lợi ích cục bộ của đảng phái.
| Cách đọc | とうり |
|---|---|
| Romaji | touri |
| Từ loại | danh từ |
lợi ích cục bộ của đảng phái