Từ vựng
兎角 (とかく, tokaku) nghĩa là gì?
兎角 (とかく, tokaku) trong tiếng Nhật nghĩa là làm chuyện này chuyện nọ, đủ thứ chuyện; hay, dễ có khuynh hướng, thường hay; dù sao đi nữa, dẫu thế nào; đủ thứ, đủ điều không hay.
| Cách đọc | とかく |
|---|---|
| Romaji | tokaku |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
兎角とかく
tokaku
làm chuyện này chuyện nọ, đủ thứ chuyện; hay, dễ có khuynh hướng, thường hay; dù sao đi nữa, dẫu thế nào; đủ thứ, đủ điều không hay
- 1trạng từ · động từ (+する) làm chuyện này chuyện nọ, đủ thứ chuyện(doing) various things; (doing) this and that
- 2trạng từ hay, dễ có khuynh hướng, thường haybeing apt to; being prone to; tending to
- 3trạng từ dù sao đi nữa, dẫu thế nào, đằng nào thìat any rate; anyhow; anyway
- 4tính từ の đủ thứ, đủ điều không hay, nhiều lời dị nghịall sorts of (negative things); various
- 5danh từ (thành ngữ, Phật giáo) sừng thỏ, điều không tưởng không hề tồn tạithings that do not exist; rabbit horns
Còn viết: 左右