Từ vựng
先駆け (さきがけ, sakigake) nghĩa là gì?
先駆け (さきがけ, sakigake) trong tiếng Nhật nghĩa là người tiên phong, sự đi đầu; việc xung phong đi đầu trận đánh.
| Cách đọc | さきがけ |
|---|---|
| Romaji | sakigake |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
先駆けさきがけ
sakigake
người tiên phong, sự đi đầu; việc xung phong đi đầu trận đánh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ người tiên phong, sự đi đầu, dấu hiệu báo trướcpioneer; leader; taking the initiative
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc xung phong đi đầu trận đánhleading an attack; charging ahead of others (towards the enemy)
Còn viết: 魁、先駈け