Từ vựng

先駆ける (さきがける, sakigakeru) nghĩa là gì?

先駆ける (さきがける, sakigakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi tiên phong, đi trước người khác hoặc thời đại.

Thông tin tra cứu
Cách đọcさきがける
Romajisakigakeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
さきがける
sakigakeru

đi tiên phong, đi trước người khác hoặc thời đại

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ đi tiên phong, đi trước người khác hoặc thời đạito do (something) before (something or someone else); to be ahead of (others, the times, etc.)

Còn viết: 先駈ける、魁ける、先がける

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.