Từ vựng
先物 (さきもの, sakimono) nghĩa là gì?
先物 (さきもの, sakimono) trong tiếng Nhật nghĩa là (tài chính) hợp đồng tương lai, hàng hóa giao dịch kỳ hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さきもの |
|---|
| Romaji | sakimono |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
先物さきもの
sakimono
(tài chính) hợp đồng tương lai, hàng hóa giao dịch kỳ hạn
- 1danh từ (tài chính) hợp đồng tương lai, hàng hóa giao dịch kỳ hạnfutures; futures contract