Từ vựng
先例 (せんれい, senrei) nghĩa là gì?
先例 (せんれい, senrei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền lệ, lệ đã có từ trước.
| Cách đọc | せんれい |
|---|---|
| Romaji | senrei |
| Từ loại | danh từ |
先例せんれい
senrei
tiền lệ, lệ đã có từ trước
- 1danh từ tiền lệ, lệ đã có từ trướcprecedent
Từ vựng
先例 (せんれい, senrei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền lệ, lệ đã có từ trước.
| Cách đọc | せんれい |
|---|---|
| Romaji | senrei |
| Từ loại | danh từ |
tiền lệ, lệ đã có từ trước