Từ vựng
先ほど (さきほど, sakihodo) nghĩa là gì?
先ほど (さきほど, sakihodo) trong tiếng Nhật nghĩa là vừa mới đây, cách đây một lát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さきほど |
|---|
| Romaji | sakihodo |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
先ほどさきほど
sakihodo
vừa mới đây, cách đây một lát
- 1danh từ · trạng từ vừa mới đây, cách đây một láta short while ago; a moment ago; just now
Còn viết: 先程