Từ vựng
充足 (じゅうそく, juusoku) nghĩa là gì?
充足 (じゅうそく, juusoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đầy đủ, đáp ứng đủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうそく |
|---|
| Romaji | juusoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
充足じゅうそく
juusoku
sự đầy đủ, đáp ứng đủ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đầy đủ, đáp ứng đủsufficiency