Từ vựng
充填 (じゅうてん, juuten) nghĩa là gì?
充填 (じゅうてん, juuten) trong tiếng Nhật nghĩa là lấp đầy, nạp đầy, nhồi, trám.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうてん |
|---|
| Romaji | juuten |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
充填じゅうてん
juuten
lấp đầy, nạp đầy, nhồi, trám
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lấp đầy, nạp đầy, nhồi, trámfilling (up); replenishing; filling in (a tooth)
Còn viết: 充塡