Từ vựng
優等生 (ゆうとうせい, yuutousei) nghĩa là gì?
優等生 (ゆうとうせい, yuutousei) trong tiếng Nhật nghĩa là học sinh ưu tú, học sinh gương mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうとうせい |
|---|
| Romaji | yuutousei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
優等生ゆうとうせい
yuutousei
học sinh ưu tú, học sinh gương mẫu
- 1danh từ học sinh ưu tú, học sinh gương mẫuhonor student; honours student; model student