Từ vựng
儀 (ぎ, gi) nghĩa là gì?
儀 (ぎ, gi) trong tiếng Nhật nghĩa là nghi lễ, nghi thức; sự việc, chuyện, vụ việc; (hậu tố) về phần, liên quan đến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎ |
|---|
| Romaji | gi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
儀ぎ
gi
nghi lễ, nghi thức; sự việc, chuyện, vụ việc; (hậu tố) về phần, liên quan đến
- 1danh từ nghi lễ, nghi thứcceremony
- 2danh từ sự việc, chuyện, vụ việcmatter; affair; case
- 3hậu tố (hậu tố) về phần, liên quan đếnwith regard to; as for; as concerns