Từ vựng
働き盛り (はたらきざかり, hatarakizakari) nghĩa là gì?
働き盛り (はたらきざかり, hatarakizakari) trong tiếng Nhật nghĩa là độ tuổi làm việc sung sức nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はたらきざかり |
|---|
| Romaji | hatarakizakari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
働き盛りはたらきざかり
hatarakizakari
độ tuổi làm việc sung sức nhất
- 1danh từ độ tuổi làm việc sung sức nhấtprime of one's working life
Còn viết: 働きざかり