Từ vựng

傲慢 (ごうまん, gouman) nghĩa là gì?

傲慢 (ごうまん, gouman) trong tiếng Nhật nghĩa là ngạo mạn kiêu căng, khinh người hống hách.

Thông tin tra cứu
Cách đọcごうまん
Romajigouman
Từ loạitính từ -na, danh từ
ごうまん
gouman

ngạo mạn kiêu căng, khinh người hống hách

  1. 1tính từ -na · danh từ ngạo mạn kiêu căng, khinh người hống háchhaughty; arrogant; insolent

Còn viết: ごう慢、強慢

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.