Từ vựng
傲慢 (ごうまん, gouman) nghĩa là gì?
傲慢 (ごうまん, gouman) trong tiếng Nhật nghĩa là ngạo mạn kiêu căng, khinh người hống hách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごうまん |
|---|
| Romaji | gouman |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
傲慢ごうまん
gouman
ngạo mạn kiêu căng, khinh người hống hách
- 1tính từ -na · danh từ ngạo mạn kiêu căng, khinh người hống háchhaughty; arrogant; insolent
Còn viết: ごう慢、強慢