Từ vựng
傍受 (ぼうじゅ, bouju) nghĩa là gì?
傍受 (ぼうじゅ, bouju) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chặn thu tín hiệu, việc nghe lén.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうじゅ |
|---|
| Romaji | bouju |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
傍受ぼうじゅ
bouju
sự chặn thu tín hiệu, việc nghe lén
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chặn thu tín hiệu, việc nghe léninterception; monitoring; tapping