Từ vựng
偽証 (ぎしょう, gishou) nghĩa là gì?
偽証 (ぎしょう, gishou) trong tiếng Nhật nghĩa là lời khai man, tội làm chứng giả trước tòa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎしょう |
|---|
| Romaji | gishou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
偽証ぎしょう
gishou
lời khai man, tội làm chứng giả trước tòa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lời khai man, tội làm chứng giả trước tòafalse evidence; perjury; false testimony