Từ vựng
偽装 (ぎそう, gisou) nghĩa là gì?
偽装 (ぎそう, gisou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngụy trang, cải trang; giả vờ, che đậy, đóng kịch.
| Cách đọc | ぎそう |
|---|---|
| Romaji | gisou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
偽装ぎそう
gisou
ngụy trang, cải trang; giả vờ, che đậy, đóng kịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ngụy trang, cải trang, che giấu diện mạocamouflage; disguise
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ giả vờ, che đậy, đóng kịchpretense; feigning; masquerade
Còn viết: 擬装