Từ vựng
偶発 (ぐうはつ, guuhatsu) nghĩa là gì?
偶発 (ぐうはつ, guuhatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát sinh ngẫu nhiên, sự bùng phát bất ngờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐうはつ |
|---|
| Romaji | guuhatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
偶発ぐうはつ
guuhatsu
sự phát sinh ngẫu nhiên, sự bùng phát bất ngờ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phát sinh ngẫu nhiên, sự bùng phát bất ngờsudden outbreak; accidental; incidental