Từ vựng
偶像 (ぐうぞう, guuzou) nghĩa là gì?
偶像 (ぐうぞう, guuzou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngẫu tượng, bức tượng thờ, thần tượng tôn sùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐうぞう |
|---|
| Romaji | guuzou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
偶像ぐうぞう
guuzou
ngẫu tượng, bức tượng thờ, thần tượng tôn sùng
- 1danh từ ngẫu tượng, bức tượng thờ, thần tượng tôn sùngimage; idol; statue