Từ vựng
偵察 (ていさつ, teisatsu) nghĩa là gì?
偵察 (ていさつ, teisatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trinh sát, sự do thám.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていさつ |
|---|
| Romaji | teisatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
偵察ていさつ
teisatsu
sự trinh sát, sự do thám
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trinh sát, sự do thámscouting; reconnaissance